Các nhà sản xuất của Mỹ đều chịu mức thuế 3 con số, trong đó thuế với Wyman-Gordon Forgings là 101% và các công ty còn lại là 147,8%.
Ống thép nhập khẩu từ EU chịu mức thuế thấp hơn, với hai công ty con của Tập đoàn Vallourec bị áp thuế 57,9% và các công ty khác là 60,8%.
Năm 2014, Trung Quốc quyết định áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với ống thép nhập khẩu từ Mỹ và EU với mức thuế trong khoảng 13 – 14,1%. Tuy nhiên, biện pháp này đã hết hiệu lực vào ngày 10/5.
Bộ Thương mại Trung Quốc quyết định gia hạn biện pháp chống bán phá giá với sản phẩm này sau khi nhận được kiến nghị từ các nhà sản xuất trong nước.
Việc chính phủ Trung Quốc tăng mạnh thuế chống bán phá giá với sản phẩm của Mỹ được cho là sẽ khiến căng thẳng thương mại giữa hai nước tiếp tục leo thang.
Thị trường ngày càng khó tin vào khả năng cuộc chiến thương mại sẽ được giải quyết trong Hội nghị Thượng đỉnh G20 vào cuối tháng 6. Đến nay, hai bên vẫn chưa có kế hoạch nào cho buổi gặp mặt cấp bộ trưởng trước thềm hội nghị G20.
Theo NDH
Đang tải...
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Vàng SJC nhảy vọt, hướng đến mốc 38 triệu đồng/lượng
03:31 PM 14/06
TTCK: Nhóm ngân hàng dẫn sóng, VN-Index tăng gần 4 điểm
01:22 PM 14/06
Giá vàng tiến sát mốc 37,5 triệu đồng/lượng
11:20 AM 14/06
Tỷ giá trung tâm giảm 1 đồng
10:24 AM 14/06
Nhân dân tệ liệu có xuyên thủng ngưỡng 7?
10:06 AM 14/06
Vàng tiến sát mức đỉnh năm khi quan hệ Mỹ-Iran rạn nứt
09:10 AM 14/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 2,830 -24,130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |