Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.750 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.368 VND/USD.
Giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.260 -23.380 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 10 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm sáng qua.
Tại BIDV, giá USD niêm yết ở mức 23.265 – 23.385 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 5 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm sáng qua.
Tại Techcombank, giá USD niêm yết ở mức 23.240 – 23.380 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 5 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm sáng qua.
VietinBank niêm yết giá USD ở mức: 23.263 – 23.383 VND/USD, giảm 12 đồng ở chiều mua vào, bán ra so với phiên giao dịch trước đó.
Lúc 9h30 giá USD tại thị trường tự do sáng nay ở mức mua vào 23.310 đồng/USD và bán ra là 23.330 đồng/USD , đi ngang ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với phiên giao dịch ngày hôm qua.
Tổng hợp
Đang tải...
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Nhân dân tệ liệu có xuyên thủng ngưỡng 7?
10:06 AM 14/06
Vàng tiến sát mức đỉnh năm khi quan hệ Mỹ-Iran rạn nứt
09:10 AM 14/06
ECB: Vị thế đồng euro được cải thiện mạnh mẽ trong năm 2018
08:29 AM 14/06
Đà tăng giá vàng ngắn hạn có bền vững?
08:22 AM 14/06
TTCK: “Có thể hồi phục để lấy lại ngưỡng 955”
08:19 AM 14/06
Phiên 13/6: Vàng tiếp tục tăng ấn tượng Chứng khoán Mỹ khởi sắc trở lại cùng sự đảo chiều của dầu thô
08:06 AM 14/06
PT 13/6: Vàng leo lên đỉnh hàng tuần, khoảng $1338
04:50 PM 13/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 2,830 -24,130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |