Chỉ số Fed fund futures chỉ ra khả năng giảm lãi suất tại cuộc họp tiếp theo vào tháng 7 ở mức khoảng 84%, tăng đáng kể so với mức 26% chỉ một tháng trước.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1340 SL: 1335 TP: 1349
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1345 – 1349 – 1356
Mức hỗ trợ: 1338 – 1335 – 1328
giavangvn.org tổng hợp
Đang tải...
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
TTCK: Nhóm ngân hàng dẫn sóng, VN-Index tăng gần 4 điểm
01:22 PM 14/06
Giá vàng tiến sát mốc 37,5 triệu đồng/lượng
11:20 AM 14/06
Tỷ giá trung tâm giảm 1 đồng
10:24 AM 14/06
Nhân dân tệ liệu có xuyên thủng ngưỡng 7?
10:06 AM 14/06
Vàng tiến sát mức đỉnh năm khi quan hệ Mỹ-Iran rạn nứt
09:10 AM 14/06
ECB: Vị thế đồng euro được cải thiện mạnh mẽ trong năm 2018
08:29 AM 14/06
Đà tăng giá vàng ngắn hạn có bền vững?
08:22 AM 14/06
TTCK: “Có thể hồi phục để lấy lại ngưỡng 955”
08:19 AM 14/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |