Khi trò chuyện với Kitco News, CEO Holmes bày tỏ:
Về mặt lịch sử, khi bạn nhìn vào thuế quan, với một sự đánh thuế, thì thuế đó sẽ là người tiêu dùng ở Mỹ phải chịu. Và do đó, người dân sẽ bị lạm phát khi mua sản phẩm hàng hóa.
Vàng trong lịch sử là một hàng rào tốt chống lại lạm phát và Holmes lưu ý rằng khoảng thời gian này sẽ không có gì khác biệt.
Ngoài ra, lãi suất thấp hơn từ một Cục dự trữ Liên bang Mỹ Fed ôn hòa hơn cũng sẽ mang lại lợi ích cho giá vàng, Holmes nói. CEO nhấn mạnh:
Bây giờ chúng ta đang thấy lãi suất thấp hơn nhiều so với hồi tháng 10 và đó cũng là một cấu trúc cơ bản rất hỗ trợ cho giá vàng, và nếu bạn thêm lạm phát vào đó, vàng chỉ mất vài giây để tăng lên $1400/oz.
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Phiên 30/5: Vàng bất ngờ tăng lên trên $1290/oz, Phố Wall cũng giao dịch đầy hứng khởi dù dầu sụt sâu
08:25 AM 31/05
Trung Quốc tiếp tục ‘bơm’ tiền vào thị trường
08:21 AM 31/05
TT tiền tệ 30/5: USD duy trì đà tăng, sát đỉnh 2 năm nhờ lực cầu đối với tài sản an toàn
04:28 PM 30/05
3 bước cơ bản để tạo thói quen tài chính tốt
03:53 PM 30/05
Vàng: Phe bán nhăm nhe khu vực $1266/65 vì sức mạnh của USD đè nặng lên sự sợ hãi rủi ro
03:50 PM 30/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 172,500-1,200 | 176,000-700 |
| Vàng nhẫn | 172,500-1,200 | 176,030-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |