Khi trò chuyện với Kitco News, CEO Holmes bày tỏ:
Về mặt lịch sử, khi bạn nhìn vào thuế quan, với một sự đánh thuế, thì thuế đó sẽ là người tiêu dùng ở Mỹ phải chịu. Và do đó, người dân sẽ bị lạm phát khi mua sản phẩm hàng hóa.
Vàng trong lịch sử là một hàng rào tốt chống lại lạm phát và Holmes lưu ý rằng khoảng thời gian này sẽ không có gì khác biệt.
Ngoài ra, lãi suất thấp hơn từ một Cục dự trữ Liên bang Mỹ Fed ôn hòa hơn cũng sẽ mang lại lợi ích cho giá vàng, Holmes nói. CEO nhấn mạnh:
Bây giờ chúng ta đang thấy lãi suất thấp hơn nhiều so với hồi tháng 10 và đó cũng là một cấu trúc cơ bản rất hỗ trợ cho giá vàng, và nếu bạn thêm lạm phát vào đó, vàng chỉ mất vài giây để tăng lên $1400/oz.
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Phiên 30/5: Vàng bất ngờ tăng lên trên $1290/oz, Phố Wall cũng giao dịch đầy hứng khởi dù dầu sụt sâu
08:25 AM 31/05
Trung Quốc tiếp tục ‘bơm’ tiền vào thị trường
08:21 AM 31/05
TT tiền tệ 30/5: USD duy trì đà tăng, sát đỉnh 2 năm nhờ lực cầu đối với tài sản an toàn
04:28 PM 30/05
3 bước cơ bản để tạo thói quen tài chính tốt
03:53 PM 30/05
Vàng: Phe bán nhăm nhe khu vực $1266/65 vì sức mạnh của USD đè nặng lên sự sợ hãi rủi ro
03:50 PM 30/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |