Cụ thể, PBOC bơm ra 250 tỷ Nhân dân tệ qua các hợp đồng kỳ hạn 7 ngày. 20 tỷ nhân dân tệ còn là là tiền đáo hạn của các khoản nợ trong hệ thống ngân hàng. Theo đó các ngân hàng trung ương mua cổ phiếu của các ngân hàng thông qua thỏa thuận bán lại với lãi suất 2,55% khi đáo hạn.
Động thái trên diễn ra chỉ 1 ngày sau khi Trung Quốc nâng lãi suất liên ngân hàng, nhằm tăng thanh khoản toàn thị trường.
Cùng ngày, PBOC đã tiếp tục điều chỉnh hạ tỷ giá trung tâm giữa đồng nội tệ với đồng bạc xanh ở mức 1 USD đổi 6,8998 Nhân dân tệ.
Chính phủ Trung Quốc tuyên bố sẽ duy trì chính sách tiền tệ thận trọng, “không quá chặt cũng không quá lỏng lẻo” trong khi duy trì thanh khoản ở mức dư hợp lý trong năm 2019.
Giới chuyên gia cho biết, cuộc chiến thương mại bắt đầu từ năm 2018 đã khiến nền kinh tế Trung Quốc trong năm qua bị sụt giảm nghiêm trọng: tăng trưởng kinh tế Trung Quốc thấp nhất gần 30 năm qua, chỉ đạt mức 6,6% GDP; mức nợ công lên đến 28.000 tỷ USD; đầu tư không hiệu quả; sản xuất dư thừa, hàng hóa tồn đọng và không tiêu thụ được.
Tổng hợp
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
TT tiền tệ 30/5: USD duy trì đà tăng, sát đỉnh 2 năm nhờ lực cầu đối với tài sản an toàn
04:28 PM 30/05
3 bước cơ bản để tạo thói quen tài chính tốt
03:53 PM 30/05
Vàng: Phe bán nhăm nhe khu vực $1266/65 vì sức mạnh của USD đè nặng lên sự sợ hãi rủi ro
03:50 PM 30/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 172,500-1,200 | 176,000-700 |
| Vàng nhẫn | 172,500-1,200 | 176,030-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |