Bảng giá vàng 9h sáng ngày 31/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,300,000 | 36,470,000 |
| DOJI HN | 36,330,000 | 36,430,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,330,000 | 36,430,000 |
| PNJ - HCM | 36,320,000 | 36,490,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,220,000 | 36,300,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,210,000 | 36,310,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,300,000 | 36,490,000 |
| MARITIMEBANK | 36,310,000 | 36,520,000 |
| TPBANK | 36,330,000 | 36,430,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 31/5.
giavangvn.org
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Phiên 30/5: Vàng bất ngờ tăng lên trên $1290/oz, Phố Wall cũng giao dịch đầy hứng khởi dù dầu sụt sâu
08:25 AM 31/05
Trung Quốc tiếp tục ‘bơm’ tiền vào thị trường
08:21 AM 31/05
TT tiền tệ 30/5: USD duy trì đà tăng, sát đỉnh 2 năm nhờ lực cầu đối với tài sản an toàn
04:28 PM 30/05
3 bước cơ bản để tạo thói quen tài chính tốt
03:53 PM 30/05
Vàng: Phe bán nhăm nhe khu vực $1266/65 vì sức mạnh của USD đè nặng lên sự sợ hãi rủi ro
03:50 PM 30/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 172,500-1,200 | 176,000-700 |
| Vàng nhẫn | 172,500-1,200 | 176,030-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |