BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 18/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,550,000 | 35,750,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,550,000 | 35,770,000 |
| DOJI HN | 35,600,000 | 35,750,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,600,000 | 35,800,000 |
| TPBANK GOLD | 35,600,000 | 35,750,000 |
| EXIMBANK | 35,590,000 | 35,720,000 |
| VIETNAMGOLD | 35,600,000 | 35,750,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,500,000 | 35,800,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,620,000 | 35,720,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 18/11.
Giavang.net
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Chủ tịch Fed không sợ Donald Trump
08:36 AM 18/11
17/11: Bà Yellen phát đi tín hiệu nâng lãi suất vào tháng 12 – USD và chứng khoán Mỹ hồ hởi, vàng – dầu chán nản
08:06 AM 18/11
Biểu đồ: Vànglu mờ, dưới đây là các mục tiêu giảm
04:35 PM 17/11
Thất bại trong nỗ lực phá thủng $1235, vàng có thể duy trì đà ổn định dưới ngưỡng này
04:14 PM 17/11
DailyForex: Vàng củng cố/tích lũy trên $1220
03:32 PM 17/11
Có lo ngại “cơn sốt” tỷ giá USD/VND cuối năm?
03:32 PM 17/11
Cặp XAU/USD phát tín hiệu ổn định
11:57 AM 17/11
Vàng mất ngưỡng 36 triệu đồng
11:26 AM 17/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,2003,700 | 176,2003,700 |
| Vàng nhẫn | 173,2003,700 | 176,2303,700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |