BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 18/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,550,000 | 35,750,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,550,000 | 35,770,000 |
| DOJI HN | 35,600,000 | 35,750,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,600,000 | 35,800,000 |
| TPBANK GOLD | 35,600,000 | 35,750,000 |
| EXIMBANK | 35,590,000 | 35,720,000 |
| VIETNAMGOLD | 35,600,000 | 35,750,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,500,000 | 35,800,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,620,000 | 35,720,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 18/11.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Chủ tịch Fed không sợ Donald Trump
08:36 AM 18/11
17/11: Bà Yellen phát đi tín hiệu nâng lãi suất vào tháng 12 – USD và chứng khoán Mỹ hồ hởi, vàng – dầu chán nản
08:06 AM 18/11
Biểu đồ: Vànglu mờ, dưới đây là các mục tiêu giảm
04:35 PM 17/11
Thất bại trong nỗ lực phá thủng $1235, vàng có thể duy trì đà ổn định dưới ngưỡng này
04:14 PM 17/11
DailyForex: Vàng củng cố/tích lũy trên $1220
03:32 PM 17/11
Có lo ngại “cơn sốt” tỷ giá USD/VND cuối năm?
03:32 PM 17/11
Cặp XAU/USD phát tín hiệu ổn định
11:57 AM 17/11
Vàng mất ngưỡng 36 triệu đồng
11:26 AM 17/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |