“Với các nhà đầu tư sẵn sàng chấp nhận rủi ro nhiều hơn và chuyển sang một số tài sản rủi ro hơn, vàng có ít sức hấp dẫn và các dòng tiền đổ sang thị trường chứng khoán”, Chris Gaffney, Chủ tịch thị trường thế giới tại Ngân hàng TIAA cho biết.
Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1291.91 USD lên tới 1289.31 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1290.83 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1292.39 – 1293.07 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1296.49 – 1296.82 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1298.55 – 1299.23 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1286.91 – 1286.23 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1284.5 – 1284.17 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1280.75 – 1280.07 USD.
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1295 SL: 1302 TP: 1284
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1293 – 1296 – 1300
Mức hỗ trợ: 1287 – 1284 – 1280
giavangvn.org tổng hợp
giá vàng, usd, chứng khoán, đầu tư, chiến lược,
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Giá vàng ngắn hạn khó phục hồi mạnh mẽ
02:46 PM 04/04
Năm 2020: Sự khởi đầu của Kỷ nguyên châu Á?
11:41 AM 04/04
Thị trường vàng “bình lặng”
11:40 AM 04/04
Tỷ giá trung tâm giảm 5 đồng
10:09 AM 04/04
Giá Bitcoin tăng quá nhanh, liệu có nguy hiểm?
08:30 AM 04/04
TTCK: Khả năng chinh phục ngưỡng 1.000 vẫn còn bỏ ngỏ
08:12 AM 04/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |