Tỷ giá trung tâm ngày 4/4 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.978 đồng, giảm 5 đồng so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.667 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.289 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, ngân hàng BIDV niêm yết USD ở mức 23.150-23.250 VND/USD, không đổi so với giá khảo sát sáng qua.
Techcombank đang niêm yết USD ở mức 23.150-23.250 VND/USD, không đổi so với giá khảo sát sáng qua.
Vietcombank niêm yết USD ở mức 23.150-23.250 VND/USD, không đổi so với giá khảo sát sáng qua.
Tại VietinBank niêm yết USD ở mức 23.153-23.253 VND/USD.
ACB và Eximbank không điều chỉnh tỷ giá, hiện đang cùng niêm yết USD ở mức 23.160-23.240 VND/USD.
Sacombank niêm yết USD ở mức 23.155-23.242 VND/USD, giảm 1 đồng ở mỗi chiều so với giá khảo sát sáng qua.
Lúc 9h35 giá USD tự do niêm yết mua vào là 23.190 VND/USD và bán ra là 23.210 VND/USD, tăng 5 đồng ở chiều bán so với phiên giao dịch chiều ngày hôm qua.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Giá Bitcoin tăng quá nhanh, liệu có nguy hiểm?
08:30 AM 04/04
TTCK: Khả năng chinh phục ngưỡng 1.000 vẫn còn bỏ ngỏ
08:12 AM 04/04
12 quy tắc tiết kiệm tiền của người giàu bạn nên học hỏi
04:54 PM 03/04
TT tiền tệ 3/4: Đồng bảng Anh tăng mạnh trước sự đánh cược của bà May về vấn đề Brexit
04:28 PM 03/04
Thương mại toàn cầu sẽ giảm tốc trong năm 2019
03:30 PM 03/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |