Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.602 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.228 VND/USD.
Đây là phiên tăng đầu tiên trong ba phiên gần đây của tỷ giá này. Trong hai phiên trước, tỷ giá trung tâm được điều chỉnh giảm nhẹ 3 đồng.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng sáng nay không có nhiều biến động.
Cụ thể, ba ngân hàng Vietcombank, BIDV và Techcombank vẫn đang niêm yết USD ở mức 23.150-23.250 VND/USD, không đổi so với sáng qua.
VietinBank giảm 2 đồng ở cả hai chiều, xuống còn 23.153 -23.253 VND/USD.
Giá USD tại ACB và Eximbank đang ở mức 23.160-23.240 VND/USD, trong đó, ACB không điều chỉnh giá USD còn Eximbank giảm 10 đồng ở mỗi chiều.
DongABank đang niêm yết USD ở mức 23.160-23.230 VND/USD, giảm 10 đồng chiều bán ra so với sáng qua.
Lúc 9h30 phút giá USD tự do niêm yết mua vào là 23.195 đồng/USD và bán ra là 23.210 đồng/USD, tăng 5 đồng ở cả hai chiều so với chốt phiên hôm qua.
Tổng hơp
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TTCK: “Nhóm vốn hóa lớn tiếp tục giằng co”
08:15 AM 28/02
Triết lý đầu tư “phớt lờ lời đồn thổi” và “tận hưởng sớm sai lầm” của ngài râu kẽm phố Wall
04:04 PM 27/02
FED sẵn sàng điều chỉnh chính sách tiền tệ nếu cần thiết
03:32 PM 27/02
TT vàng 27/2: Ổn định sau phiên điều trần của ông Powell
03:17 PM 27/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |