Tỷ giá trung tâm ngày 26/2 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.910 đồng, giảm nhẹ 1 đồng so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.597 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.223 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng sáng nay không có nhiều biến động.
Vietcombank vẫn đang niêm yết USD ở mức 23.160-23.260 VND/USD, không đổi so với sáng qua.
VietinBank giảm 11 đồng ở cả hai chiều, xuống còn 23.159-23.259 VND/USD.
BIDV và DongABank không điều chỉnh tỷ giá, hiện cùng đang mua bán USD ở mức 23.165-23.265 VND/USD.
Giá USD tại ACB đang ở mức 23.165-23.245 VND/USD, giảm 10 đồng ở mỗi chiều trong khi Eximbank vẫn đang niêm yết USD ở mức 23.170-23.250 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá tại Techcombank vẫn đang ở mức 23.165-23.265 VND/USD.
Lúc 9h30 phút giá USD tự do niêm yết mua vào là 23.205 đồng/USD và bán ra là 23.215 đồng/USD, không đổi so với chốt phiên hôm qua.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
PTKT vàng: MA 200 giờ một lần nữa chặn lại đà giảm
10:07 AM 26/02
Lần tăng lãi suất gần nhất của Fed ảnh hưởng rất lớn đối với vàng – chủ tịch của Franco-Nevada
09:34 AM 26/02
TTCK: “Xu hướng đến cuối tuần vẫn là tăng điểm”
08:29 AM 26/02
Đô la giảm giá khi Trump hoãn thời hạn tăng thuế
06:39 PM 25/02
Warren Buffet khuyên “đặt cược” vào đâu năm 2019?
04:14 PM 25/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |