Giá vàng gặp khó khăn trong việc duy trì đà tăng khi đồng USD tăng cao, ngay cả khi được hỗ trợ từ dự báo chính sách ôn hòa hơn từ Fed.
Chỉ số USD, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với 6 đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,07% xuống 96,28 nhưng vẫn trên 96,12, ngưỡng thấp nhất trong phiên.
“Hầu hết thành phần tham gia thị trường cho rằng họ sẽ muốn tuyên bố sớm một kế hoạch để dừng việc giảm tài sản nắm giữ của Fed vào cuối năm nay”, theo biên bản họp Fed.
Pivot: 1337.37
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1339 SL: 1345 TP: 1330
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1340 – 1344 – 1350
Mức hỗ trợ: 1335 – 1330 – 1324
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
TTCK Việt sáng 21/2: Thị trường duy trì sắc xanh
01:18 PM 21/02
Thị trường vàng duy trì ở mức ổn định
11:21 AM 21/02
Fed đổi lập trường, chính sách tiền tệ của các NHTW khác thay đổi là môi trường có lợi cho thị trường kim loại
10:27 AM 21/02
USD tại các ngân hàng thương vẫn “giậm chân tại chỗ” mặc dù tỷ giá trung tâm giảm nhẹ
10:10 AM 21/02
Đồng baht của Thái Lan tăng giá nhanh nhất châu Á
09:48 AM 21/02
Mỹ tăng trưởng chậm lại giúp vàng có nhiều cơ hội hơn trong cuộc đua tăng giá – Capital Economics
09:26 AM 21/02
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 21/2: Dồn dập tăng, nhà đầu tư hào hứng khi đầu tư vào vàng
08:54 AM 21/02
Kênh đầu tư nào hút khách trong năm Kỷ Hợi?
08:35 AM 21/02
Phiên 20/2: Biên bản cuộc họp Fed giúp chứng khoán Mỹ, Vàng tăng, Dầu thô chạm đỉnh 4 tháng
08:21 AM 21/02
TTCK: “Hướng đến vùng kháng cự 975-991”
08:17 AM 21/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |