Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.590 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.198 VND/USD.
Đây là phiên thứ tư liên tiếp tỷ giá trung tâm được điều chỉnh giảm với mức giảm tổng cộng 12 đồng.
Vietcombank và BIDV không điều chỉnh tỷ giá so với sáng qua, vẫn đang mua bán USD ở mức 23.150-23.250 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá tại VietinBank vẫn đang là 23.149-23.249 VND/USD.
Giá USD tại ACB và Eximbank vẫn đang ở mức 23.160-23.240 VND/USD.
Tỷ giá tại Techcombank và DongABank đang ở mức lần lượt 23.150-23.250 VND/USD và 23.160-23.230 VND/USD, không đổi so với sáng qua.
Lúc 9h30 phút giá USD tự do niêm yết mua vào là 23.190 đồng/USD và bán ra là 23.210 đồng/USD, tăng 5 đồng ở cả hai chiều mua vào, bán ra so với sáng qua.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Đồng baht của Thái Lan tăng giá nhanh nhất châu Á
09:48 AM 21/02
Mỹ tăng trưởng chậm lại giúp vàng có nhiều cơ hội hơn trong cuộc đua tăng giá – Capital Economics
09:26 AM 21/02
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 21/2: Dồn dập tăng, nhà đầu tư hào hứng khi đầu tư vào vàng
08:54 AM 21/02
Kênh đầu tư nào hút khách trong năm Kỷ Hợi?
08:35 AM 21/02
Phiên 20/2: Biên bản cuộc họp Fed giúp chứng khoán Mỹ, Vàng tăng, Dầu thô chạm đỉnh 4 tháng
08:21 AM 21/02
TTCK: “Hướng đến vùng kháng cự 975-991”
08:17 AM 21/02
TT vàng 20/2: Ổn định chờ biên bản cuộc họp tháng 1 của FED
03:53 PM 20/02
Fed chưa có ý định năng nâng lãi suất trong thời gian tới
03:21 PM 20/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |