Khi cuộc họp 3 ngày giữa Mỹ và Trung Quốc đã khép lại, Bộ Thương mại Trung Quốc cho biết đã có tiến triển về các vấn đề cấu trúc như chuyển giao công nghệ bắt buộc và quyền sở hữu trí tuệ, nhưng không làm sáng tỏ những vấn đề khác liên quan tới thương mại.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1287 SL: 1281 TP: 1296
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1293 – 1296 – 1300
Mức hỗ trợ: 1282 – 1278 – 1271
giavangvn.org tổng hợp
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
TTCK Việt sáng 11/1: VN-Index lấy lại mốc 900 điểm
12:44 PM 11/01
2019 sẽ là năm tuyệt vời để mua bất động sản
11:36 AM 11/01
Giá vàng trong nước giảm nhẹ phiên cuối tuần
11:34 AM 11/01
Tỷ giá trung tâm tăng trở lại
10:02 AM 11/01
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/1: Giá vàng quay đầu giảm nhẹ
08:57 AM 11/01
Nga chuyển trăm tỷ USD sang dự trữ Nhân dân tệ, euro
08:44 AM 11/01
Vàng sẽ tiếp tục tỏa sáng khi thị trường đối mặt với rủi ro hệ thống ngày càng tăng – WGC
08:31 AM 11/01
Trung Quốc tìm được cách biến đồng thành vàng
07:58 AM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |