Khi cuộc họp 3 ngày giữa Mỹ và Trung Quốc đã khép lại, Bộ Thương mại Trung Quốc cho biết đã có tiến triển về các vấn đề cấu trúc như chuyển giao công nghệ bắt buộc và quyền sở hữu trí tuệ, nhưng không làm sáng tỏ những vấn đề khác liên quan tới thương mại.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1287 SL: 1281 TP: 1296
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1293 – 1296 – 1300
Mức hỗ trợ: 1282 – 1278 – 1271
giavangvn.org tổng hợp
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
TTCK Việt sáng 11/1: VN-Index lấy lại mốc 900 điểm
12:44 PM 11/01
2019 sẽ là năm tuyệt vời để mua bất động sản
11:36 AM 11/01
Giá vàng trong nước giảm nhẹ phiên cuối tuần
11:34 AM 11/01
Tỷ giá trung tâm tăng trở lại
10:02 AM 11/01
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/1: Giá vàng quay đầu giảm nhẹ
08:57 AM 11/01
Nga chuyển trăm tỷ USD sang dự trữ Nhân dân tệ, euro
08:44 AM 11/01
Vàng sẽ tiếp tục tỏa sáng khi thị trường đối mặt với rủi ro hệ thống ngày càng tăng – WGC
08:31 AM 11/01
Trung Quốc tìm được cách biến đồng thành vàng
07:58 AM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |