Như đã thấy ở trên, EMA 55 nến đã đóng vai trò hỗ trợ mạnh mẽ hai lần trong 6 ngày qua. Do đó, nó là mức giá chính để đánh bại xu hướng giảm.
Quan trọng hơn, kim loại quý vàng đã tạo ra mức giá đỉnh thấp hơn, xác nhận sự giảm giá của ngày thứ Sáu là một nến đảo chiều. Nói một cách đơn giản, xu hướng đi lên của quý kim đã yếu đi trong vài ngày qua. Do đó, việc phá vỡ dưới đường EMA 55 kỳ có thể mang lại mức giảm sâu hơn, có thể là $1260.
Việc vi phạm đường xu hướng giảm được thấy trong biểu đồ trên sẽ thay đổi rủi ro theo hướng kiểm tra lại $1300.
Xu hướng: giảm xuống dưới EMA 55 nến trên biểu đồ 4h
Vàng (XAU/USD)
Tổng quan:
Xu hướng:
Cấp độ:
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Top 10 nền kinh tế lớn nhất thế giới vào năm 2030
03:09 PM 09/01
Nhập khẩu vàng của Ấn Độ giảm mạnh trong năm 2018
01:53 PM 09/01
Vàng trong nước, thế giới diễn biến trái chiều
11:23 AM 09/01
Tỷ giá trung tâm tăng trở lại
09:52 AM 09/01
10 dự đoán về kinh tế toàn cầu năm 2019
09:41 AM 09/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |