Chứng khoán thế giới – vốn chịu nhiều áp lực từ lo ngại tăng trưởng toàn cầu – đã tăng trở lại nhờ hi vọng Mỹ và Trung Quốc có thể tiến tới một thỏa thuận về thương mại.
Cả hai quốc gia sẽ kéo dài đàm phán thương mại ở Bắc Kinh sang ngày thứ 3 (dự định trước đó chỉ trong hai ngày), một thành viên của phái đoàn Mỹ cho biết hôm 8/1.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1281 SL: 1273 TP: 1295
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1290 – 1296 – 1301
Mức hỗ trợ: 1279 – 1274 – 1268
giavangvn.org
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng trong nước, thế giới diễn biến trái chiều
11:23 AM 09/01
Tỷ giá trung tâm tăng trở lại
09:52 AM 09/01
10 dự đoán về kinh tế toàn cầu năm 2019
09:41 AM 09/01
WGC: Vàng tại các ETF tăng 3% trong năm 2018, tháng 12 là tháng thứ ba liên tiếp các quỹ mua ròng
09:01 AM 09/01
Phiên 8/1: USD và chứng khoán Mỹ tăng cao; Vàng đảo chiều giảm; Dầu thô tiếp tục đột phá
08:32 AM 09/01
TTCK: “Tiếp tục giằng co trong khoảng 880-900”
08:12 AM 09/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |