Chứng khoán thế giới – vốn chịu nhiều áp lực từ lo ngại tăng trưởng toàn cầu – đã tăng trở lại nhờ hi vọng Mỹ và Trung Quốc có thể tiến tới một thỏa thuận về thương mại.
Cả hai quốc gia sẽ kéo dài đàm phán thương mại ở Bắc Kinh sang ngày thứ 3 (dự định trước đó chỉ trong hai ngày), một thành viên của phái đoàn Mỹ cho biết hôm 8/1.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1281 SL: 1273 TP: 1295
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1290 – 1296 – 1301
Mức hỗ trợ: 1279 – 1274 – 1268
giavangvn.org
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Vàng trong nước, thế giới diễn biến trái chiều
11:23 AM 09/01
Tỷ giá trung tâm tăng trở lại
09:52 AM 09/01
10 dự đoán về kinh tế toàn cầu năm 2019
09:41 AM 09/01
WGC: Vàng tại các ETF tăng 3% trong năm 2018, tháng 12 là tháng thứ ba liên tiếp các quỹ mua ròng
09:01 AM 09/01
Phiên 8/1: USD và chứng khoán Mỹ tăng cao; Vàng đảo chiều giảm; Dầu thô tiếp tục đột phá
08:32 AM 09/01
TTCK: “Tiếp tục giằng co trong khoảng 880-900”
08:12 AM 09/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |