Quyết định của ông Kim được cho là có liên quan tới các bất đồng về biến đổi khí hậu và nhu cầu bổ sung các nguồn lực phát triển với chính quyền Tổng thống Mỹ Donald Trump.
Ông Kim cũng cho biết việc gia nhập công ty này là điều không được dự kiến trước nhưng đây là con đường ông chọn để có thể tạo ra những ảnh hưởng đáng kể đối với các vấn đề toàn cầu lớn như biến đổi khí hậu và thiếu hụt cơ sở hạ tầng ở các thị trường đang nổi.
Kristalina Georgieva, người được bổ nhiệm làm Giám đốc điều hành của Ngân hàng thế giới năm 2017, sẽ nắm vị trí quyền chủ tịch khi ông Kim nghỉ việc.
Theo VOV
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
TTCK: “Sẽ xuất hiện một nhịp hồi phục dài hơn”
08:10 AM 08/01
TT tiền tệ 7/1: USD giảm vì ông Powell, đàm phán Mỹ – Trung
04:24 PM 07/01
Tiết kiệm 2.600 tỷ đồng nhờ không in tiền mệnh giá dưới 10.000 đồng dịp Tết Nguyên Đán
04:03 PM 07/01
Tăng trưởng tín dụng năm 2019 mục tiêu khoảng 14%
03:49 PM 07/01
Trung Quốc nỗ lực hãm đà suy giảm kinh tế
03:37 PM 07/01
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 7 – 11/1
02:59 PM 07/01
TTCK Việt sáng: Vn-Index gặp khó trước ngưỡng 890 điểm
01:19 PM 07/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |