Trong khi đó, chỉ số Đô la Mỹ – USD Index, chỉ số đo lường sức mạnh đồng Đô la so với rổ tiền tệ, giảm 0,35% còn 96,35.
Vàng tương lai chạm mốc cao nhất 6 tháng, $1262,1/oz hôm thứ Tư trước khi giảm với thông tin tăng lãi suất của fed.
Fed đưa lãi suất lên mức 2.25-2.5% vào thứ Tư. Fed cũng giảm số lần tăng lãi suất dự kiến trong năm 2019, ít hơn mức dự kiến tại thời điểm tháng 9.
Mức dự đoán lãi suất cho 2 năm 2020 và 2021 đều giảm còn 3,1% từ mức 3,4%, cho thấy sẽ có 1 lần tăng trong năm 2020.
Lãi suất dài hạn được điều chỉnh giảm xuống 2,8% từ mức 3%.
Fed cho biết trong một thông báo: “Ủy ban đánh giá rằng tăng lãi suất là phù hợp với tình hình tăng trưởng kinh tế, thị trường lao động tích cực và mức lạm phát đang ở gần mức mục tiêu đối xứng của Ủy ban 2% trong trung hạn”.
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Nhà đầu tư săn tìm tài sản tích trữ
11:36 AM 20/12
Các đồng tiền mới nổi sẽ phục hồi trong năm 2019
11:28 AM 20/12
Ngân hàng đồng loạt giảm giá USD
10:11 AM 20/12
Quyết định của Fed khiến các thành phần tham gia thị trường thất vọng, Vàng cũng không ngoại lệ
08:51 AM 20/12
FED đã quyết định nâng lãi suất cơ bản thêm 0,25%
08:32 AM 20/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |