Sau cuộc họp chính sách hai ngày cuối cùng trong năm 2018, Fed cho biết nền kinh tế Mỹ tăng trưởng mạnh và thị trường lao động tiếp tục được cải thiện. Ngoài ra, họ còn lưu ý, cần thực hiện thêm một số đợt nâng lãi suất từ từ, một sự thay đổi nhỏ thể hiện họ đang chuẩn bị ngừng nâng lãi suất.
Những dự báo kinh tế mới từ Fed trong ngày thứ Tư (19/12) cho thấy các nhà hoạch định chính sách dự báo có 2 đợt nâng lãi suất trong năm 2019 và thêm 1 đợt trong năm 2020.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1242 SL: 1235 TP: 1253
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1247 – 1253 – 1263
Mức hỗ trợ: 1236 – 1230 – 1220
giavangvn.org tổng hợp
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Nhà đầu tư săn tìm tài sản tích trữ
11:36 AM 20/12
Các đồng tiền mới nổi sẽ phục hồi trong năm 2019
11:28 AM 20/12
Ngân hàng đồng loạt giảm giá USD
10:11 AM 20/12
Quyết định của Fed khiến các thành phần tham gia thị trường thất vọng, Vàng cũng không ngoại lệ
08:51 AM 20/12
FED đã quyết định nâng lãi suất cơ bản thêm 0,25%
08:32 AM 20/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |