Đồng USD tăng giá so với các đồng tiền chủ chốt khác, nhờ sự suy giảm của đồng euro sau khi Ngân hàng Trung ương Châu Âu (ECB) quyết định hạ dự báo tăng trưởng và lạm phát trong năm tới, và cho biết cán cân rủi ro đang nghiêng về hướng rủi ro suy giảm.
Cũng góp phần gây áp lực lên giá vàng là tâm lí lạc quan về rủi ro trong bối cảnh thị trường chứng khoán toàn cầu nhận được cú hích từ sự xoa dịu căng thẳng trong mối quan hệ thương mại Mỹ – Trung.
“Khi cổ phiếu phục hồi trong tuần này, giá vàng đã không còn là tài sản yêu thích”, ông Fawad Razaqzada, chuyên viên phân tích tại Forex.com, cho hay.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1240 SL: 1235 TP: 1249
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1245 – 1249 – 1252
Mức hỗ trợ: 1239 – 1236 – 1232
giavangvn.org tổng hợp
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Vàng sẽ giảm xuống dưới $1200/oz vào năm 2019 – BNP Paribas
10:13 AM 14/12
USD tại ngân hàng thương mại tiếp tục giảm mạnh theo đà giảm của giá USD trên thị trường thế giới.
10:11 AM 14/12
Giá vàng gặp khó khi ECB hạ thấp tăng trưởng, lạm phát 2019
09:33 AM 14/12
Liệu Trung Quốc có cắt giảm lãi suất?
04:39 PM 13/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |