Chỉ số chu kỳ độc quyền của họ tiếp tục đi xuống

Ngành vàng vẫn cho thấy tín hiệu mua vào dài hạn. Các tín hiệu dài hạn này có thể kéo dài nhiều tháng, thậm chí nhiều năm và cần thiết cho những nhà đầu tư nắm giữ dài hơi.

Tín hiệu mua cũng được hiện hữu trong ngắn hạn. Tín hiệu ngắn hạn có thể kéo dài nhiều ngày và nhiều tuần và cần thiết cho các trader.

Lực đầu cơ đã chạm mốc đáy cũ.

Xu hướng tiếp tục đi xuống.
Kết luận: Thị trường giá lên của vàng vẫn được xác định. Chu kỳ và xu hướng đi xuống nhưng mọi thứ có thể nhanh chóng thay đổi. Báo cáo Trạng thái đầu tư của các nhà giao dịch (COT) đang cho thấy những tín hiệu đầu tiên về một mức đáy. Hãy chờ đợi diễn biến thị trường để khẳng định điều này.
Jack Chan là biên tập viên tại www.simplyprofits.org được xây dựng năm 2006. Chan đã có kinh nghiệm giao dịch 37 năm với thành tích top NASDAQ hồi năm 2000.
Giavang.net
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Vàng có thể chạy trong vòng $25/ngày trước thềm bầu cử Mỹ?
09:59 AM 01/11
Bảng giá vàng 9h sáng 1/11: Thị trường tiếp tục đứng yên
08:57 AM 01/11
Vàng trong trạng thái giằng co trước những tin quan trọng
04:34 PM 31/10
Lần đầu tiên giới đầu cơ tăng lượng mua ròng sau 3 tuần giảm
04:23 PM 31/10
Vàng tranh thủ lợi thế khi rủi ro tái xuất
03:20 PM 31/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |