Trạng thái phi thương mại:
Theo báo cáo Trạng thái đầu tư của các nhà giao dịch (COT) thuộc Ủy ban Giao dịch Hàng hóa Kỳ hạn, giới đầu cơ lớn và các thương nhân đã gia tăng lượng mua ròng trong tuần trước sau 3 tuần liên tục đi xuống.
Theo đó, hợp đồng mua vàng kỳ hạn Comex của giới đầu cơ lớn và các quỹ phòng thủ đạt tổng số 196,980 đơn vị tính hết ngày 25/10- thay đổi 17.362 đơn vị so với tuần trước đó là 179.618 đồng.
Như vậy, trạng thái đầu cơ vàng đã đứng dưới mốc 200,000 suốt 3 tuần liên tiếp.
Trạng thái thương mại:
Trạng thái đầu tư thương mại mà CFTC gọi tên cho nhóm phòng thủ và nhà đầu tư mua bán với mục đích kinh doanh, đạt mức ròng 217.599 hợp đồng trong tuần trước- thay đổi 14.928 hợp đồng so với mức ròng 202.671 trong tuần trước.

ETF vàng:
Cũng trong khung thời gian theo tuần, chỉ số GLD ETF đo lường giá vàng đã đóng cửa ở mức khoảng $121,47- tăng $1,05 so với trước đó là $120,42- theo dữ liệu thị trường ETF của Yahoo Finance.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Vàng tranh thủ lợi thế khi rủi ro tái xuất
03:20 PM 31/10
DailyForex: Dự báo giá vàng tháng 11/2016
03:20 PM 31/10
Vàng ổn định dưới $1280 trước một tuần đầy sự kiện
11:20 AM 31/10
Tâm lý e ngại rủi ro vẫn bao trùm thị trường vàng
11:10 AM 31/10
Đầu tuần 31/10, Tỷ giá USD/VND hạ nhiệt
09:36 AM 31/10
9 lời khuyên “vàng” của các triệu phú tự thân
09:04 AM 31/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |