BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 31/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,620,000 | 35,850,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,620,000 | 35,870,000 |
| DOJI HN | 35,730,000 | 35,790,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,660,000 | 35,860,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,730,000 | 35,790,000 |
| SACOMBANK | 35,750,000 | 35,800,000 |
| SHB | 35,730,000 | 35,800,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,650,000 | 35,830,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,740,000 | 35,790,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 28/10.
Giavang.net
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Những điều nhất định phải biết về tiền mặt khi đầu tư
08:43 AM 31/10
Vàng trong nước tuần qua: E dè với bước tăng không bền vững
05:01 PM 28/10
Capital Economics: Nhập khẩu vàng tăng trong tháng 9 tại Trung Quốc mới chỉ là bắt đầu
04:40 PM 28/10
GDP Mỹ điều hướng giá vàng
04:19 PM 28/10
DailyForex: Vàng vẫn ở trong vùng giá hồi phục
03:15 PM 28/10
Bất ổn chính sách kinh tế toàn cầu tăng lên mức cao kỷ lục
02:55 PM 28/10
Thị trường vàng khởi sắc, lực mua tăng lên
11:16 AM 28/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |