BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 1/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,620,000 | 35,850,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,620,000 | 35,870,000 |
| DOJI SG | 35,750,000 | 35,810,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,650,000 | 35,850,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,750,000 | 35,810,000 |
| TPBANK GOLD | 35,750,000 | 35,810,000 |
| EXIMBANK | 35,760,000 | 35,810,000 |
| VIETNAMGOLD | 35,750,000 | 35,810,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,760,000 | 35,800,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 1/11.
Giavang.net
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Vàng trong trạng thái giằng co trước những tin quan trọng
04:34 PM 31/10
Lần đầu tiên giới đầu cơ tăng lượng mua ròng sau 3 tuần giảm
04:23 PM 31/10
Vàng tranh thủ lợi thế khi rủi ro tái xuất
03:20 PM 31/10
DailyForex: Dự báo giá vàng tháng 11/2016
03:20 PM 31/10
Vàng ổn định dưới $1280 trước một tuần đầy sự kiện
11:20 AM 31/10
Tâm lý e ngại rủi ro vẫn bao trùm thị trường vàng
11:10 AM 31/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |