Vàng (XAU/USD): Giá vàng đã rơi vào vùng tiêu cực trong phiên hôm nay sau khi trượt xuống dưới đường 500 EMA và từng rớt về sát hỗ trợ $1221,70. Giá vàng hiện đang nỗ lực tạo hỗ trợ tốt tại mức $1217,80. Kim loại quý có thể quay trở lại lên đến $1220,25 và $1221,70 nếu nó duy trì tốt trên ngưỡng $1217,80 hỗ trợ. Giá vàng có thể tiếp tục giảm xuống mức $1216,45 và $1215,00 nếu giá không thể bảo toàn mức $1217,80
Hỗ trợ: $1217,80; $1216,45; $1215,00 và $1212,75
Kháng cự: $1220,25, $1221,70, $1223,90 và $1224,55
Biểu đồ giá xu hướng
Biểu đồ 1: Quan điểm ngắn hạn về hành động giá vàng (XAU/USD) trong biểu đồ giá 60 phút nêu bật xu hướng của sự điều chỉnh và các mức giá hỗ trợ và kháng cự
Biểu đồ 2: Quan điểm ngắn hạn về hành động giá vàng (XAU/USD) trong biểu đồ giá 4 giờ làm nổi bật xu hướng của sự điều chỉnh và các mức giá hỗ trợ và kháng cự

Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Độc đáo hàng thủ công từ… tiền giấy
03:08 PM 09/11
Cuối tuần giá vàng đồng loạt giảm
11:37 AM 09/11
TGTT giảm, USD tại các ngân hàng ít biến động
09:54 AM 09/11
FED quyết định giữ nguyên lãi suất, lạc quan về kinh tế Mỹ
08:33 AM 09/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |