Tỷ giá trung tâm ngày 9/11 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.723 đồng, giảm 2 đồng so với mức công bố sáng hôm qua (8/11).
Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hiện vẫn mua vào ở mức 22.700 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.357 đồng (giảm 2 đồng).
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.405 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.041 VND/USD.
Khảo sát lúc 8h30 sáng nay, giá USD tại hầu hết các ngân hàng không có nhiều biến động.
Cụ thể, Vietcombank đang niêm yết giá USD ở mức 23.270 – 23.360 đồng/USD, giảm 20 đồng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
BIDV đang niêm yết giá USD ở mức 23.275- 23.365 đồng/USD, không đổi so với sáng qua.
VietinBank đang giữ nguyên niêm yết giá USD ở mức 23.255-23.355 đồng/USD.
Techcombank đang niêm yết giá USD ở mức 23.260-23.370 đồng/USD, không đổi so với sáng hôm qua.
Eximbank cũng giữ nguyên niêm yết giá USD ở mức 23.260-23.360 đồng/USD.
Lúc 9h 20 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.410 đồng/USD, bán ra ở mức 23.425 đồng/USD, giảm 5 đồng ở chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.
Tổng hợp
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
FED quyết định giữ nguyên lãi suất, lạc quan về kinh tế Mỹ
08:33 AM 09/11
TTCK: “Giằng co và đi ngang tại 915-925”
08:14 AM 09/11
Hàng trăm triệu phú tự lập tiết lộ cách giúp họ tập trung làm việc tối đa 10h một ngày mà không thấy kiệt sức
04:51 PM 08/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |