Bảng giá vàng 9h sáng ngày 25/10
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,520,000 | 36,660,000 |
| DOJI HN | 36,540,000 | 36,620,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,520,000 | 36,620,000 |
| PNJ - HCM | 36,500,000 | 36,650,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,510,000 | 36,580,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,520,000 | 36,620,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,480,000 | 36,630,000 |
| MARITIMEBANK | 36,500,000 | 36,610,000 |
| EXIMBANK | 36,550,000 | 36,620,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 25/10.
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Phiên 24/10: Phố Wall bước vào giai đoạn điều chỉnh; USD tăng khiến Vàng mất đỉnh 3 tháng
08:08 AM 25/10
CTCK đồng loạt dự báo thị trường sẽ tiếp tục điều chỉnh, khuyến nghị nhà đầu tư giảm tỷ trọng cổ phiếu trong danh mục
07:59 AM 25/10
Học cách tiêu tiền của người giàu
03:54 PM 24/10
DailyForex: Vàng chinh phục mức cao nhất trong 3 tháng
03:46 PM 24/10
TT vàng 24/10: Duy trì mức cao nhất trong 3 tháng
03:15 PM 24/10
Điều này có thể đẩy vàng chạm tới mốc $1500!
03:01 PM 24/10
Đồng euro giảm xuống sát mức thấp nhất trong hai tháng
02:58 PM 24/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |