Bảng giá vàng 9h sáng ngày 27/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HANOI | 36,400,000 | 36,570,000 |
| DOJI HN | 36,440,000 | 36,540,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,440,000 | 36,530,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,410,000 | 36,560,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,440,000 | 36,520,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,430,000 | 36,530,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,400,000 | 36,560,000 |
| MARITIMEBANK | 36,440,000 | 36,560,000 |
| TPBANK | 36,440,000 | 36,540,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 27/9.
Tiêu điểm phiên 7/8: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 7
04:25 PM 07/08
Vàng và bạc bị chốt lời mạnh khi dầu, lợi suất và USD tăng: Thị trường chờ “cú nổ” từ NFP Mỹ
08:30 AM 07/08
Tin sáng 7/8: Dầu hồi phục – Vàng có lúc chạm $4300 nhưng gặp áp lực chốt lời, Phố Wall rời đỉnh
08:20 AM 07/08
Dự báo NFP Mỹ: Vàng trước “giờ G” – Bứt phá hay đảo chiều khi dữ liệu việc làm công bố?
03:40 PM 06/08
Phiên 26/9: Các tài sản đầu tư rơi vào trạng thái tiêu cực sau quyết định nâng lãi suất của Fed
08:27 AM 27/09
Argentina đối mặt nguy cơ vỡ nợ
08:08 AM 27/09
Chứng khoán Việt Nam được FTSE Russell đưa vào danh sách theo dõi nâng hạng lên thị trường mới nổi
07:54 AM 27/09
TT tiền tệ 26/9: USD giữ ổn định khi các nhà đầu tư chờ đợi quyết sách từ Cục dự trữ liên bang
03:58 PM 26/09
Chính sách tiền tệ của FED – Diều hâu hay bồ câu?
03:33 PM 26/09
5 mẹo (tips) để giao dịch vàng thành công
03:17 PM 26/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 -10 | 26,100 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,200-500 | 142,200-500 |
| Vàng nhẫn | 139,200-500 | 142,230-500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,000-10 | 26,410-10 |
AUD |
17,969-30 | 18,731-31 |
CAD |
18,222-23 | 18,996-24 |
JPY |
160-1 | 171-1 |
EUR |
29,432-78 | 30,984-82 |
CHF |
31,487-156 | 32,824-163 |
GBP |
34,353-44 | 35,812-46 |
CNY |
3,788-1 | 3,949-1 |