Ngân hàng trung ương Hoa Kỳ được kỳ vọng sẽ tăng lãi suất thêm một phần tư điểm phần trăm lên 2,25%, ghi nhận lần tăng lãi suất thứ ba trong năm.
Với việc tăng lãi suất được định giá đầy đủ và các nhà đầu tư cũng kỳ vọng một đợt tăng lãi suất khác trong tháng 12, trọng tâm sự chú ý sẽ được chuyển sang các kế hoạch của Fed về định hướng chính sách tiền tệ vào năm 2019.
Các chỉ số mà Fed đang tìm cách giữ nguyên trong năm tới có khả năng sẽ củng cố đồng đô la, trong khi những gợi ý rằng họ có thể làm chậm tốc độ tăng lãi suất hoặc đến cuối chu kỳ thắt chặt vào năm tới có thể khiến đồng USD giảm.
Tâm lý thị trường vẫn tiếp tục giảm sau khi Tổng thống Mỹ Donald Trump xuất hiện tại Đại hội đồng Liên hợp quốc, nơi ông duy trì tâm thế cứng rắn về thương mại nói rằng đất nước ông sẽ “không còn chịu đựng sự lạm dụng” nữa.
Chỉ số đô la Mỹ, đo lường sức mạnh của đồng USD so với rổ sáu loại tiền tệ chính, ít thay đổi ở mức 93,75 lúc 04:18 ET (08:19 GMT) trong giao dịch rangebound.
Đồng đô la giảm nhẹ so với đồng yên, với cặp USD/JPY lùi 0,13% xuống 112,82.
Đồng euro đang đi ngang, với cặp tỷ giá EUR/USD ở mức 1,1767, trong khi đồng bảng Anh di chuyển thấp hơn, với cặp tỷ giá GBP/USD mất 0,14% về 1,3159.
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Chính sách tiền tệ của FED – Diều hâu hay bồ câu?
03:33 PM 26/09
5 mẹo (tips) để giao dịch vàng thành công
03:17 PM 26/09
TTCK Việt sáng 26/9: Dòng tiền chảy mạnh vào nhóm ngân hàng, VN-Index tăng hơn 3 điểm
01:33 PM 26/09
Vàng quay đầu đi lên song đà tăng vẫn còn yếu
12:29 PM 26/09
Giá vàng sẽ tăng sau tháng 3 năm 2019?
10:17 AM 26/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |