Bảng giá vàng 9h sáng ngày 15/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,520,000 | 36,680,000 |
| DOJI HN | 36,570,000 | 36,650,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,570,000 | 36,650,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,560,000 | 36,660,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,590,000 | 36,670,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,570,000 | 36,650,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,550,000 | 36,720,000 |
| MARITIMEBANK | 36,590,000 | 36,690,000 |
| TPBANK | 36,460,000 | 36,760,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 15/9.
giavangvn.org
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
DailyForex: Bức tranh thị trường vàng đã sáng hơn
04:14 PM 14/09
Nouriel Roubini: 10 lý do sẽ chín muồi cho một cuộc khủng hoảng tài chính vào năm 2020
02:49 PM 14/09
Nỗi lo về thị trường tài chính sẽ nhấc bổng giá vàng – GFMS
02:35 PM 14/09
JPMorgan chỉ ra 7 yếu tố sẽ châm ngòi cho cuộc khủng hoảng tài chính tiếp theo, dự báo khủng hoảng xã hội tồi tệ nhất 50 năm
01:46 PM 14/09
Vàng trong nước bình thản, vàng thế giới tăng chóng mặt
11:43 AM 14/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |