Biểu đồ hàng tháng phản ánh diễn biến hợp đồng tương lai vàng Comex dưới đây, với lịch sử khoảng 45 năm của giá quý kim, cho thấy bước lùi của giá trong mùa hè này chạm mức thấp nhất trong 1,5 năm.

Mục tiêu giá giảm lớn tiếp theo cho thị trường vàng là mức thấp nhất năm 2016 tại $1124,00/oz trên cơ sở tương lai gần. Biểu đồ dài hạn này cho thấy đó là nơi giá vàng đang thực sự đi vào trong vài tháng tới.
Giá vàng sẽ phải đẩy lên trên $1250,00/oz để cung cấp cho các nhà đầu tư một số niềm tin, trên cơ sở kỹ thuật dài hạn. Thị trường lúc ấy chuyển sang trạng thái ổn định, sau đó đề nghị giá xu hướng đi ngang, nếu không là nghiêng sang cao hơn, trong những tháng tiếp theo. Các nhà đầu cơ vàng và bạc trên thị trường hiện đang ở tâm thế nghi ngờ phải nhớ điều này: Lịch sử chứng minh rằng giá cả thị trường hàng hóa có tính chu kỳ cao. Nói cách khác, sự suy giảm giá mở rộng sẽ dẫn đến sự tăng giá kéo dài.
Những thương nhân/nhà đầu tư đã có kinh nghiệm thường hành động mua ở mức giá thấp hơn lịch sử luôn luôn được khen thưởng – ngay cả khi phải mất một thời gian.
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Cuộc chiến hạ bệ đồng USD: Không dễ
08:19 AM 12/09
Phiên 11/9: Giá dầu tăng giúp phố Wall hồi phục, USD ổn định, Vàng trở lại trên $1200
08:04 AM 12/09
TTCK: “Xu hướng tiến dần về mốc 1.000”
07:18 AM 12/09
10 bí quyết để gia nhập “câu lạc bộ siêu giàu”
04:15 PM 11/09
Tiền số đã tăng trưởng chạm trần?
03:59 PM 11/09
DailyForex: Vàng vẫn bám sát diễn biến của đồng USD
03:54 PM 11/09
TT vàng 11/9: Vàng không tăng dù lực cầu có tiến triển
03:12 PM 11/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |