Trong vòng 8 tháng đầu năm nay, thặng dư thương mại của Trung Quốc với Mỹ đã tăng gần 15%, điều này cho thấy việc áp thuế vẫn chưa giải quyết được bài toán thâm hụt thương mại mà từ đầu Mỹ đã nêu ra. Đây là một nguyên nhân khiến quan hệ thương mại giữa hai nền kinh tế lớn nhất thế giới thêm phần căng thẳng.
Dữ liệu quan trọng hôm nay thuộc về Anh với dự báo không có sự thay đổi trong tỷ lệ thất nghiệp và thu nhập trung bình của người lao động nhưng số yêu cầu trợ cấp thất nghiệp trong tháng 8 có khả năng gia tăng so với tháng trước.
Bán 1200
Mục tiêu 1190
Dừng lỗ 1205

Pivot: 1194.13
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1197 SL: 1203 TP: 1187
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1198 – 1202 – 1205
Mức hỗ trợ: 1191 – 1187 – 1184
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Vàng giảm sức cầu, USD tăng nhanh
11:51 AM 11/09
Fed sẽ dừng tăng lãi suất, nếu…
09:39 AM 11/09
Lãi suất trung lập – cao hơn sẽ vùi dập Vàng – ICBC
09:34 AM 11/09
Tìm được hàng trăm đồng vàng có từ thời đế chế La Mã
08:37 AM 11/09
Phiên 10/9: Phố Wall tăng trở lại, vàng mất mốc $1200
08:21 AM 11/09
TTCK: Rủi ro ‘Bull trap’ hiện hữu, hạn chế giải ngân?
07:13 AM 11/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |