Trong một diễn biến khác liên quan đến thương mại, cuộc đàm phán giữa Mỹ và Canada về cải tổ Hiệp định Tự do mậu dịch Bắc Mỹ (NAFTA) tiếp tục diễn ra nhưng chưa có kết quả. Nhiều khả năng Cục dự trữ liên bang Mỹ (Fed) sẽ thực hiện nâng lãi suất đồng USD trong kỳ họp cuối tháng này vì vậy số liệu thị trường lao động công bố tối nay sẽ là căn cứ vô cùng quan trọng để Fed đưa ra quyết định của mình. Báo cáo việc làm dự báo khá tích cực với thu nhập theo giờ trung bình có thể tăng 0,2%, số việc làm mới được tạo ra ước tính cao hơn trong khi tỷ lệ thất nghiệp thấp so với trước, nhà đầu tư sẽ kỳ vọng Fed tiếp tục phát tín hiệu tăng lãi suất trong tháng 12 sắp tới.
Bán 1205
Mục tiêu 1195
Dừng lỗ 1208

Pivot: 1202.01
Chiến lược giao dịch:
Sell limit: 1210 SL: 1215 TP: 1200
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1205 – 1211 – 1217
Mức hỗ trợ: 1200 – 1195 – 1189
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Giá vàng trong nước biến động trong biên độ hẹp
11:21 AM 07/09
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 7/9: Thị trường vàng liên tục đảo chiều, nhà đầu tư cẩn trọng
08:51 AM 07/09
Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/9: Căng thẳng toàn cầu, USD chững lại
08:11 AM 07/09
TTCK: “Có thể giảm để kiểm định ngưỡng 950”
08:03 AM 07/09
Muốn giàu có, đừng chỉ chơi với những người mình thích
04:13 PM 06/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |