BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 18/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,470,000 | 35,690,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,470,000 | 35,710,000 |
| DOJI HN | 35,600,000 | 35,670,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,600,000 | 35,670,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,470,000 | 35,700,000 |
| MARITIME BANK | 35,600,000 | 35,660,000 |
| EXIMBANK | 35,610,000 | 35,670,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,520,000 | 35,720,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,610,000 | 35,660,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 18/10.
Giavang.net
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Vì sao Fed vẫn chưa thể tăng tỉ lệ lãi suất?
08:42 AM 18/10
Cuối năm, giá vàng có đột biến?
08:32 AM 18/10
Số liệu chốt phiên Mỹ 17/10 đêm qua
06:28 AM 18/10
Bản tin 10pm: Phiên Mỹ đầu tuần vẫn còn tâm lý chờ đợi FED
09:56 PM 17/10
Gartman: Vàng vẫn còn hấp dẫn!
04:52 PM 17/10
Đổi cách tính chỉ tiêu lãi suất 5 năm tới
02:24 PM 17/10
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 17/10 – 21/10
02:04 PM 17/10
Vàng trong nước thiếu vắng động lực
11:17 AM 17/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 2,830 -24,130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |