Tỷ giá trung tâm ngày 13/8 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.686 đồng, tăng 10 đồng so với mức công bố sáng thứ Bảy tuần trước.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.366 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.006 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay cũng không có nhiều thay đổi.
Cụ thể, Vietcombank đang niêm yết USD ở mức 23.260-23.340 đồng/USD, không đổi so với sáng thứ Bảy tuần trước.
VietinBank niêm yết giá 23.248-23.348 đồng/USD, tăng 21 đồng ở chiều mua vào và 11 đồng ở chiều bán ra.
BIDV giữ giá 23.270-23.350 đồng/USD, tăng 20 đồng ở cả hai chiều mua vào-bán ra.
Lúc 9 giờ 30 phút giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.500 đồng/USD và bán ra ở mức 23.520 đồng/USD.
Tổng hợp
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
TTCK: Ngân hàng tiếp đà dẫn dắt, Vn-Index hướng tới mốc 985 điểm trong tuần đầu tháng “cô hồn”?
07:17 AM 13/08
Tỷ giá trung tâm một tuần “lặng sóng”
09:43 AM 11/08
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/8: Tăng nhẹ ngày cuối tuần
09:04 AM 11/08
Tuần qua: Phố Wall biến động trái chiều, Vàng – Dầu cùng giảm do nhà đầu tư chạy tới USD
08:32 AM 11/08
5 bước để đầu tư chứng khoán cho người mới bắt đầu
04:14 PM 10/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |