Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/8
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,630,000 | 36,810,000 |
| DOJI HN | 36,700,000 | 36,780,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,690,000 | 36,770,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,690,000 | 36,790,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,650,000 | 36,730,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,620,000 | 36,800,000 |
| MARITIMEBANK | 36,660,000 | 36,770,000 |
| EXIMBANK | 36,710,000 | 36,790,000 |
| TPBANK | 36,560,000 | 36,910,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 11/8.
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Tuần qua: Phố Wall biến động trái chiều, Vàng – Dầu cùng giảm do nhà đầu tư chạy tới USD
08:32 AM 11/08
5 bước để đầu tư chứng khoán cho người mới bắt đầu
04:14 PM 10/08
TT tiền tệ 10/8: USD chạm đỉnh 13 tháng, đồng Yên cũng tăng khi nhu cầu đầu tư rủi ro giảm
02:51 PM 10/08
Tỷ giá sẽ biến động ra sao?
12:55 PM 10/08
Giá vàng trong nước diễn biến lặng sóng
11:37 AM 10/08
Tỷ giá trung tâm tăng, các ngân hàng vẫn giảm giá USD
09:48 AM 10/08
Châu Á có vũ khí gì để ứng phó nếu nhân dân tệ sụt giá sâu?
09:27 AM 10/08
Lợi suất trái phiếu dưới 3% hỗ trợ giá vàng – DailyFX
08:59 AM 10/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |