Bảng giá vàng 9h sáng ngày 2/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,610,000 | 36,790,000 |
| DOJI HN | 36,660,000 | 36,760,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,660,000 | 36,760,000 |
| PNJ - HCM | 36,630,000 | 36,810,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,710,000 | 36,790,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,650,000 | 36,750,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,610,000 | 36,800,000 |
| MARITIMEBANK | 36,700,000 | 36,810,000 |
| EXIMBANK | 36,670,000 | 36,750,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 2/8.
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Startup như người Do Thái
08:34 AM 02/08
Phiên 1/8: Vàng trồi sụt sau biên bản cuộc họp của Fed, phố Wall bị chi phối bởi quyết định của Donald Trump
08:27 AM 02/08
Liệu Vàng có cửa để hồi phục hay không?
04:19 PM 01/08
Vì sao giá vàng lao dốc dù thị trường đầy biến động
02:48 PM 01/08
TT Tiền tệ 1/8: USD tăng nhờ tin Mỹ có thể tăng thuế quan đối với hàng hóa Trung Quốc
02:36 PM 01/08
Làm sao để kết hợp phân tích kỹ thuật và phân tích cơ bản trong phân tích liên thị trường?
11:11 AM 01/08
Biểu đồ của Cramer cho thấy vàng có thể đang gần đáy
10:37 AM 01/08
TT vàng sáng 1/8: Án binh bất động chờ tin Fed
09:40 AM 01/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,000-3,700 | 173,500-3,200 |
| Vàng nhẫn | 170,000-3,700 | 173,530-3,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |