Cũng do giá vàng nội tăng nhẹ, giá vàng quốc tế giảm mà khoảng cách giữa hai thị trường tiếp tục được nới rộng hơn 2,8 triệu đồng/lượng
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 20/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,560,000 | 36,740,000 |
| DOJI HN | 36,620,000 | 36,720,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,610,000 | 36,710,000 |
| PNJ - HCM | 36,570,000 | 36,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,600,000 | 36,680,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,610,000 | 36,710,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,625,000 | 36,715,000 |
| MARITIMEBANK | 36,600,000 | 36,720,000 |
| EXIMBANK | 36,630,000 | 36,710,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 20/7.
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Chứng khoán Việt Nam sẽ bước vào sóng tăng trong nửa cuối năm, Vn-Index có thể trở lại 1.200 điểm
07:25 AM 20/07
Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 19/7
02:03 PM 19/07
Giá vàng ở mức thấp, nên mua vào?
11:22 AM 19/07
Người thành công hiểu rõ 1 điều mà số đông ít biết: Để đạt mục tiêu phải có “chiến lược từ bỏ”
10:16 AM 19/07
Tỷ giá trung tâm tiếp tục “leo thang”
09:47 AM 19/07
Vàng thế giới lay lắt điều chỉnh
09:44 AM 19/07
Đánh đổi lãi suất để kìm cương tỷ giá?
04:11 PM 18/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |