Bảng giá vàng 9h sáng ngày 11/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,790,000 | 36,970,000 |
| DOJI HN | 36,840,000 | 36,940,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,830,000 | 36,930,000 |
| PNJ - HCM | 36,800,000 | 36,980,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,840,000 | 36,920,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,840,000 | 36,940,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,840,000 | 36,940,000 |
| EXIMBANK | 36,850,000 | 36,940,000 |
| TPBANK | 36,830,000 | 36,940,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 11/7.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
“Đãi vàng” từ rác điện tử
08:18 AM 11/07
Phiên 10/7: USD – Dầu tăng, chứng khoán Mỹ xanh sàn khiến nhà đầu tư quay lưng với Vàng
08:13 AM 11/07
DailyForex: Vàng tăng nhẹ nhưng nhìn chung vẫn chịu áp lực
03:45 PM 10/07
TT tiền tệ 10/7: USD đi ngang, NDT tiếp đà hồi phục khi thị trường quan sát tình hình tại Anh
02:45 PM 10/07
Giá vàng SJC tăng nhẹ theo vàng thế giới
11:48 AM 10/07
Nên mua những đồng tiền nào nếu xảy ra suy thoái toàn cầu?
11:43 AM 10/07
Vàng bật tăng so với GBP vì Brexit, lãnh đạo Anh lục đục
11:34 AM 10/07
Ngân hàng tăng nhẹ giá USD
09:36 AM 10/07
Vàng sẽ tiến lên mốc $1300 vào quý IV – TD Securities
09:34 AM 10/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |