Bảng giá vàng 9h sáng ngày 10/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,840,000 | 37,020,000 |
| DOJI HN | 36,860,000 | 36,960,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,850,000 | 36,950,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,870,000 | 36,950,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,860,000 | 36,960,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,865,000 | 36,965,000 |
| MARITIMEBANK | 36,860,000 | 36,970,000 |
| EXIMBANK | 36,890,000 | 36,980,000 |
| TPBANK | 36,860,000 | 36,960,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 10/7.
Tiêu điểm phiên 10/8: Độ tự tin của nhà đầu tư Sentix
03:00 PM 10/08
Giá vàng chiều ngày 10/8: Thế giới đảo chiều về lại gần đỉnh cuối tuần trước – SJC vượt mốc 144 triệu
02:40 PM 10/08
PTKT giá vàng ngày 10/8: Vàng (XAU/USD) rời đỉnh 7 tuần: Chiến lược “mua khi giảm” liệu còn hiệu quả?
01:05 PM 10/08
Dự báo giá vàng tuần 10 – 14/8: Sốc NFP âm: Giá vàng tăng dựng đứng 300USD, chuẩn bị chạm $4.500?
10:55 AM 08/08
Tuần qua: NĐT thắng lớn: Chứng khoán Mỹ phá kỉ lục – Vàng tăng 7% lên đỉnh 2 tháng – Dầu thô cũng vọt 7%
10:35 AM 08/08
Phiên 9/7: USD tăng vẫn không cản được hướng đi lên của Vàng, Dow Jones tăng mạnh nhất trong hơn 1 tháng
08:03 AM 10/07
DailyForex: Dự báo thị trường vàng tuần 9 – 13/7
03:48 PM 09/07
Đồng USD suy yếu, vàng tăng giá
11:53 AM 09/07
Bảng giá vàng 9h ngày 9/7: Chào đón tuần mới đầy ấn tượng
08:52 AM 09/07
Ứng phó với biến động tỷ giá
08:09 AM 09/07
Thị trường vàng trong nước tuần qua diễn biến ổn định
11:23 AM 07/07
Giá USD kết tuần tăng 0,33%
09:52 AM 07/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,800 -170 | 25,830 -170 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,100 | 144,100 |
| Vàng nhẫn | 141,100 | 144,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9400 | 26,3500 |
AUD |
18,0140 | 18,7790 |
CAD |
18,2850 | 19,0610 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,4670 | 31,0210 |
CHF |
31,5940 | 32,9350 |
GBP |
34,3970 | 35,8570 |
CNY |
3,7800 | 3,9410 |