Bảng giá vàng 9h sáng ngày 10/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,840,000 | 37,020,000 |
| DOJI HN | 36,860,000 | 36,960,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,850,000 | 36,950,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,870,000 | 36,950,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,860,000 | 36,960,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,865,000 | 36,965,000 |
| MARITIMEBANK | 36,860,000 | 36,970,000 |
| EXIMBANK | 36,890,000 | 36,980,000 |
| TPBANK | 36,860,000 | 36,960,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 10/7.
Cú nảy 3% của giá vàng: Cơ hội vàng hay rủi ro tiềm ẩn?
11:25 AM 15/06
Tỷ giá USD/VND ngày 15/6: TGTT tăng mạnh 10 đồng – giá USD bán ra tại các NH chạm 26.423
10:10 AM 15/06
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Phiên 9/7: USD tăng vẫn không cản được hướng đi lên của Vàng, Dow Jones tăng mạnh nhất trong hơn 1 tháng
08:03 AM 10/07
DailyForex: Dự báo thị trường vàng tuần 9 – 13/7
03:48 PM 09/07
Đồng USD suy yếu, vàng tăng giá
11:53 AM 09/07
Bảng giá vàng 9h ngày 9/7: Chào đón tuần mới đầy ấn tượng
08:52 AM 09/07
Ứng phó với biến động tỷ giá
08:09 AM 09/07
Thị trường vàng trong nước tuần qua diễn biến ổn định
11:23 AM 07/07
Giá USD kết tuần tăng 0,33%
09:52 AM 07/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 60 | 26,320 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |