Bảng giá vàng 9h sáng ngày 7/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,750,000 | 36,930,000 |
| DOJI HN | 36,740,000 | 36,850,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,750,000 | 36,850,000 |
| PNJ - HCM | 36,750,000 | 36,930,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,750,000 | 36,850000 |
| VIETNAM GOLD | 36,750,000 | 36,850,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,755,000 | 36,855,000 |
| MARITIMEBANK | 36,770,000 | 36,890,000 |
| EXIMBANK | 36,790,000 | 36,870,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 7/7.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Chứng khoán Rồng Việt (VDSC) dự báo xu hướng thị trường vài tháng tới vẫn là điều chỉnh
07:53 AM 07/07
Vàng là “vô giá” cho ngành công nghệ, nhu cầu cao hơn là điều không thể tránh khỏi – WGC
03:15 PM 06/07
Chiến tranh thương mại Mỹ – Trung đã thành sự thật?
11:26 AM 06/07
Vàng trong nước diễn biến trầm lắng
11:08 AM 06/07
Giá USD tại ngân hàng lại tăng
09:33 AM 06/07
Bảng giá vàng 9h ngày 6/7: Vàng trong nước bật tăng nhẹ
08:49 AM 06/07
Phiên 5/7: Sau Quốc Khánh Mỹ, phố Wall – Vàng đi lên, USD và Dầu đối diện với kịch bản tiêu cực
08:15 AM 06/07
Giá vàng hôm nay 5/7: Đà hồi phục chững lại bởi lực cầu yếu
06:00 PM 05/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |