Bảng giá vàng 9h20 sáng ngày 30/6
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,630,000 | 36,810,000 |
| DOJI HN | 36,620,000 | 36,720,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,630,000 | 36,730,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,630,000 | 36,810,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,620,000 | 36,720,000 |
| SCB | 36,630,000 | 36,780,000 |
| EXIMBANK | 36,650,000 | 36,750,000 |
| TPBANK | 36,610,000 | 36,750,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,620,000 | 36,820,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 30/6.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Bảng giá vàng 9h sáng 30/6: Đảo chiều tăng ngày cuối tháng
09:16 AM 30/06
Kinh tế tăng trưởng trên 7% trong nửa đầu năm 2018
08:05 AM 30/06
Quý II: Vàng trượt sâu vì USD quá mạnh, chứng khoán Mỹ vẫn tăng tốt bất chấp căng thẳng thương mại leo thang
07:53 AM 30/06
Trung Quốc lo xảy ra “cơn hoảng loạn tài chính”
03:35 PM 29/06
DailyForex: Vàng hồi phục nhẹ nhờ sự suy yếu của đồng USD
03:26 PM 29/06
TT tiền tệ 29/6: Đồng USD ổn định hơn khi ông Trump nới lỏng vấn đề đầu tư của Trung Quốc
01:35 PM 29/06
Vàng nối tiếp chuỗi ngày giảm giá
11:35 AM 29/06
Tỷ giá vẫn trong tầm kiểm soát
10:21 AM 29/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |