Bảng giá vàng 9h sáng ngày 30/6
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,630,000 | 36,810,000 |
| DOJI HN | 36,620,000 | 36,720,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,630,000 | 36,730,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,630,000 | 36,810,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,620,000 | 36,720,000 |
| SCB | 36,630,000 | 36,780,000 |
| EXIMBANK | 36,650,000 | 36,750,000 |
| TPBANK | 36,610,000 | 36,750,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,620,000 | 36,820,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 30/6.
Tiêu điểm phiên 10/8: Độ tự tin của nhà đầu tư Sentix
03:00 PM 10/08
Giá vàng chiều ngày 10/8: Thế giới đảo chiều về lại gần đỉnh cuối tuần trước – SJC vượt mốc 144 triệu
02:40 PM 10/08
PTKT giá vàng ngày 10/8: Vàng (XAU/USD) rời đỉnh 7 tuần: Chiến lược “mua khi giảm” liệu còn hiệu quả?
01:05 PM 10/08
Dự báo giá vàng tuần 10 – 14/8: Sốc NFP âm: Giá vàng tăng dựng đứng 300USD, chuẩn bị chạm $4.500?
10:55 AM 08/08
Tuần qua: NĐT thắng lớn: Chứng khoán Mỹ phá kỉ lục – Vàng tăng 7% lên đỉnh 2 tháng – Dầu thô cũng vọt 7%
10:35 AM 08/08
Kinh tế tăng trưởng trên 7% trong nửa đầu năm 2018
08:05 AM 30/06
Quý II: Vàng trượt sâu vì USD quá mạnh, chứng khoán Mỹ vẫn tăng tốt bất chấp căng thẳng thương mại leo thang
07:53 AM 30/06
Trung Quốc lo xảy ra “cơn hoảng loạn tài chính”
03:35 PM 29/06
DailyForex: Vàng hồi phục nhẹ nhờ sự suy yếu của đồng USD
03:26 PM 29/06
TT tiền tệ 29/6: Đồng USD ổn định hơn khi ông Trump nới lỏng vấn đề đầu tư của Trung Quốc
01:35 PM 29/06
Vàng nối tiếp chuỗi ngày giảm giá
11:35 AM 29/06
Tỷ giá vẫn trong tầm kiểm soát
10:21 AM 29/06
Giá USD tại ngân hàng chạm mốc 23.000 đồng
09:50 AM 29/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,680 -120 | 25,710 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,5001,400 | 145,5001,400 |
| Vàng nhẫn | 142,5001,400 | 145,5301,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9400 | 26,3500 |
AUD |
17,986-28 | 18,750-29 |
CAD |
18,30318 | 19,08019 |
JPY |
159-1 | 170-1 |
EUR |
29,434-33 | 30,986-35 |
CHF |
31,492-101 | 32,829-106 |
GBP |
34,44043 | 35,90245 |
CNY |
3,7800 | 3,9410 |