Chỉ số USD Index, theo dõi sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 93,06 điểm, giảm 0,21% lúc 11:16 AM ET (3:16GMT).
Đêm qua, chỉ số đồng Đôla đã đạt ngưỡng 93,50 điểm, mức cao mới trong năm nay, do được hỗ trợ bởi thông tin tích cực hơn kỳ vọng về số cấp phép xây dựng được công bố vào chiều thứ Tư. Đây là chỉ báo quan trọng phản ánh nhu cầu về nhà ở. Chỉ số này đã đạt 1,352 triệu, cao hơn kỳ vọng là 1,347 triệu. Một báo cáo của Fed vào ngày thứ Tư cũng cho thấy sản lượng công nghiệp của Mỹ đã tăng 0,7%, cao hơn kì vọng, vào tháng Tư.
Tỷ giá USD/JPY giảm 0,2% xuống 110,17. Tỷ giá trước đó tăng lên mức cao nhất kể từ tháng 2 năm nay, vượt ngưỡng 110.
Tỷ giá AUD/USD tăng 0,36% lên 0,7542. Văn phòng thống kê Úc công bố thông tin rằng 22.600 việc làm đã được tạo ra trong tháng 4, vượt qua mức kỳ vọng là 20.000. Mức tăng 32.700 tổng việc làm đã đưa dữ liệu về việc làm lên cao, hỗ trợ cho đồng Đôla Úc.
Tại Trung Quốc, Ngân hàng Trung ương Trung Quốc ấn định tỷ giá tham chiếu ở mức 6,3679, so với mức của ngày hôm qua là 6,3745. Tỷ giá USD/NDT giảm 0,18% ở mức 6,3599.
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Chào sàn ấn tượng, VinHomes mở ra cơ hội cho các nhà đầu tư
02:04 PM 17/05
Cơ hội đầu tư vàng SJC đang rất lớn do giá thấp
12:49 PM 17/05
Vàng tiếp tục giảm
12:07 PM 17/05
Tỷ giá trung tâm nối dài đà tăng
09:58 AM 17/05
Argentina tuyên bố vượt qua cơn “giông tố hối đoái”
09:55 AM 17/05
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 17/5: Nhà đầu tư đang săn giá rẻ
08:57 AM 17/05
TT vàng sáng 17/5: Sau cơn mưa, trời lại sáng?
08:21 AM 17/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |