Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.237 đồng và tỷ giá sàn là 21.883 đồng.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay không có nhiều biến động.
Giá USD giao dịch tại các ngân hàng ở thời điểm 9 giờ 45 phút ngày 12/5:
Cụ thể, Ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.735-22.805 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên ngày hôm qua 11/5.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.736-22.806 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên ngày hôm qua 11/5.
Tại Ngân hàng BIDV niêm yết giao dịch USD ở mức 22.735-22.805 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên ngày 11/5.
Eximbank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.720-22.810 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên ngày hôm qua 11/5.
Tại Ngân hàng Đông Á niêm yết giao dịch USD ở mức 22.740-22.810 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên ngày hôm qua 11/5.
Ngân hàng Sài Gòn niêm yết giao dịch USD ở mức 22.740-22.810 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với chốt phiên ngày hôm qua 11/5.
Thị trường tự do
Lúc 9 giờ 15 phút giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 22.800 đồng/USD và bán ra ở mức 22.830 đồng/USD.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Dự báo bitcoin tăng mạnh sau Tuần lễ Blockchain New York
09:12 AM 12/05
Ông chủ chuỗi rạp chiếu phim Beta Cineplex: Trong kinh doanh những gì chúng ta làm mỗi ngày đều là sự lựa chọn
07:46 AM 12/05
DailyForex: Vàng đi lên nhờ đồng USD yếu
03:07 PM 11/05
‘Bất ngờ đáng ngạc nhiên’ là điều cần thiết để Vàng bứt phá
12:04 PM 11/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |