Bảng giá vàng 9h sáng ngày 26/4
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,590,000 | 36,770,000 |
| DOJI HN | 36,640,000 | 36,740,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,640,000 | 36,740,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,700,000 | 36,790,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,640,00 | 36,740,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,640,000 | 36,850,000 |
| MARITIMEBANK | 36,640,000 | 36,740,000 |
| EXIMBANK | 36,650,000 | 36,730,000 |
| TPBANK | 36,640,000 | 36,740,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Có thể bạn quan tâm:Chúc nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 26/4.
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tiêu điểm phiên 12/8: Lạm phát Mỹ tháng 7
04:25 PM 12/08
Giá vàng chiều ngày 12/8: Trong nước tăng rất cầm chừng dù vàng ngoại vọt lên đón sóng CPI
03:40 PM 12/08
Thị trường vàng trong nước ngày nghỉ Lễ Giỗ Tổ
11:44 AM 25/04
Phiên 24/4: USD tiếp đà tăng so với các đồng tiền chủ chốt
04:07 PM 24/04
Điều gì sẽ xảy ra khi giá Vàng sụt giảm?
02:42 PM 24/04
Vàng giảm sâu, kim loại quý có phiên về đáy
11:47 AM 24/04
5 cuốn sách “gối đầu” để đạt được những mục tiêu tài chính
10:07 AM 24/04
Sự khác biệt giữa vàng trắng và Bạch kim
09:32 AM 24/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,950 200 | 25,990 190 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,300 | 144,300 |
| Vàng nhẫn | 141,300 | 144,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,840-20 | 26,250-20 |
AUD |
17,930-19 | 18,691-20 |
CAD |
18,223-24 | 18,996-25 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,273-56 | 30,817-58 |
CHF |
31,256-43 | 32,583-45 |
GBP |
34,265-85 | 35,720-88 |
CNY |
3,767-3 | 3,926-3 |