Tỷ giá trung tâm ngày 13/4 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.492 đồng, tăng tới 15 đồng so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.167 đồng và tỷ giá sàn là 21.817 đồng.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay ổn định.
Có thể bạn quan tâm:Cụ thể, lúc 8h15, tại Vietcombank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.755 – 22.825 đồng/USD (mua vào – bán ra), giá không đổi so với hôm qua 12/4.
Tại Vietinbank niêm yết giao dịch USD ở mức 22.752 – 22.822 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với ngày hôm qua.
Ngân hàng Eximbank giá USD giao dịch mua bán tại mức 22.740 – 22.830 đồng/USD, giá không đổi so với hôm qua 12/4.
Ngân hàng BIDV niêm yết giao dịch USD ở mức 22.755 – 22.825 đồng/USD (mua vào – bán ra), giá không đổi.
Ngân hàng DONGABANK cũng niêm yết giao dịch USD ở mức 22.755 – 22.825 đồng/USD (mua vào – bán ra), ngang giá ngày hôm qua.
Lúc 9h15 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 22.780 đông/USD và bán ra là 22.795 đồng/USD, giảm 5 đồng chiều bán so với chiều hôm qua 12/4.
Tổng hợp
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
Giá vàng hôm nay 26/5: Lại sụt 500K – thị trường ‘dậm chân tại chỗ’ chờ tín hiệu mới từ quốc tế
04:15 PM 26/05
Tin tức đáng chú ý 26/5: Chỉ số niềm tin tiêu dùng Mỹ
03:40 PM 26/05
Cập nhật giá vàng sáng 26/5: Dầu tăng trở lại, vàng có lúc rơi về $452x – Vàng trong nước giảm 500 còn 161,5 triệu
09:45 AM 26/05
7 nguyên tắc sống và làm việc của người giàu
05:06 PM 12/04
Ngân hàng Nhà nước không thừa nhận tiền ảo
03:07 PM 12/04
Vượt kháng cự 37 triệu, khách ồ ạt mua vào Vàng
12:34 PM 12/04
Tỷ giá trần ngày 12/4 là 23.151 đồng
11:21 AM 12/04
4 định luật kiếm tiền người nghèo nên học của người giàu
04:36 PM 11/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |