Bảng giá vàng 9h sáng ngày 13/4
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,800,000 | 36,980,000 |
| DOJI HN | 36,810,000 | 36,910,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,820,000 | 36,910,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,810,000 | 36,900,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,820,000 | 36,890,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,810,000 | 36,900,000 |
| MARITIMEBANK | 36,840,000 | 36,920,000 |
| EXIMBANK | 36,860,000 | 36,940,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,770,000 | 36,990,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 13/4!
Có thể bạn quan tâm:
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tiêu điểm phiên 12/8: Lạm phát Mỹ tháng 7
04:25 PM 12/08
Giá vàng chiều ngày 12/8: Trong nước tăng rất cầm chừng dù vàng ngoại vọt lên đón sóng CPI
03:40 PM 12/08
7 nguyên tắc sống và làm việc của người giàu
05:06 PM 12/04
Ngân hàng Nhà nước không thừa nhận tiền ảo
03:07 PM 12/04
Vượt kháng cự 37 triệu, khách ồ ạt mua vào Vàng
12:34 PM 12/04
Tỷ giá trần ngày 12/4 là 23.151 đồng
11:21 AM 12/04
4 định luật kiếm tiền người nghèo nên học của người giàu
04:36 PM 11/04
Vàng nội chỉ còn đắt hơn vàng ngoại có 50 nghìn/lượng
11:57 AM 11/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,950 200 | 25,990 190 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,300-1,000 | 143,300-1,000 |
| Vàng nhẫn | 140,300-1,000 | 143,330-1,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,86020 | 26,27020 |
AUD |
17,928-1 | 18,690-2 |
CAD |
18,25634 | 19,03135 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,31138 | 30,85640 |
CHF |
31,226-30 | 32,552-31 |
GBP |
34,28116 | 35,73717 |
CNY |
3,7693 | 3,9293 |