Chúng ta cùng kì vọng với bước tiến của thị trường trong nước thế giới, hoạt động giao dịch vàng trong nước sẽ nhiều màu sắc hơn…
Bảng giá vàng 9h sáng 24/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC HCM | 36,810,000 | 37,010,000 |
| DOJI HCM | 36,890,000 | 36,970,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,880,000 | 36,960,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,800,000 | 37,000,000 |
| EXIMBANK | 36,910,000 | 36,970,000 |
| TPBANK | 36,870,000 | 36,970,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,880,000 | 36,960,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,750,000 | 37,000,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,890,000 | 36,950,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Có thể bạn quan tâm:Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 24/3.
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 23/3
03:54 PM 23/03
Hãy chờ để xem vàng chạm $1400 bởi Fed đẩy lùi rủi ro!
02:22 PM 23/03
Vàng trong nước tiếp tục bảo vệ phạm vi giao dịch hẹp
11:04 AM 23/03
Quỹ đầu tư lớn nhất Châu Âu vẫn đánh cược vào đồng USD
10:00 AM 23/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 -30 | 25,950 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,300 | 143,300 |
| Vàng nhẫn | 140,300 | 143,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |