Bảng giá vàng 9h sáng 1/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L TP HCM | 36,530,000 | 36,690,000 |
| DOJI HN | 36,580,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,580,000 | 36,680,000 |
| PNJ - HCM | 36,540,000 | 36,720,000 |
| VIETINBANK | 36,530,000 | 36,700,000 |
| MARITIMEBANK | 36,550,000 | 36,710,000 |
| EXIMBANK | 36,590,000 | 36,660,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,580,000 | 36,680,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,460,000 | 36,660,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 1/3.
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Bitcoin là một loại vàng mới?
08:32 AM 01/03
Tháng 2: Chứng khoán Mỹ, Vàng, Dầu đều giảm mạnh
07:48 AM 01/03
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 28/2
04:56 PM 28/02
Bạn có thể đầu tư vào vàng, nhưng bạn có biết những sự thật hiếm hoi về kim loại quý này?
04:33 PM 28/02
Chuyên gia: Vàng giao ngay có thể trượt về ngưỡng $1303/oz
03:36 PM 28/02
Giá vàng có thể vượt ngưỡng 1.400 USD/ounce trong năm nay
01:19 PM 28/02
Lỗ “chỏng vó” nếu mua vàng ngày “vía Thần tài”
11:25 AM 28/02
Diễn biến ‘lạ’ trên thị trường vàng, vàng 9999 đắt hơn SJC
11:08 AM 28/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,000700 | 144,000700 |
| Vàng nhẫn | 141,000700 | 144,030700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |